1 Giới thiệu
Module Báo cáo cung cấp công cụ theo dõi trực quan và toàn diện các chỉ tiêu vận hành, kinh doanh & dịch vụ khách hàng dành cho cán bộ quản lý: khách hàng, sản lượng, doanh thu, tỷ lệ thất thoát nước, giá bán bình quân, thu hộ tiền nước, định danh CCCD, công tác phát triển & quản lý ĐHN (gắn mới, dời, thay), tiếp nhận hồ sơ DVKH / KTKS, quản lý hóa đơn và tỷ lệ người dùng ứng dụng Sawaco.
- Cột trái là mục lục dạng cây. Chạm vào mục bất kỳ để cuộn tới nội dung và mở màn hình tương ứng trên điện thoại mô phỏng.
- Nút Xem trên app ▸ ở từng bước sẽ đưa điện thoại tới đúng vị trí, khung cần chú ý được viền đỏ.
- Điện thoại mô phỏng có thể thao tác thật: chạm thẻ KPI, đổi tab, mở bộ lọc, chạm cột / lát donut, đổi Biểu đồ ↔ Bảng, kéo xuống để làm mới, vuốt ngang để đổi tab.
- Nút Ảnh thực tế phía trên điện thoại hiển thị ảnh chụp màn hình từ app thật.
Cách truy cập
- Bước 1Đăng nhập ứng dụng PHUWACO Works. Màn hình Trang chủ hiển thị.
- Bước 2Tại thanh điều hướng chính ở góc dưới màn hình, chạm vào biểu tượng Biểu đồ (vị trí trung tâm).
- Bước 3Màn hình Báo cáo tổng quan mở ra.
2 Màn hình Báo cáo tổng quan
Màn hình được chia thành 2 khu vực chức năng chính: Biểu đồ so sánh đa năm phía trên và Danh sách thẻ chỉ số KPI phía dưới. Dữ liệu được tự động đồng bộ khi truy cập; có thể kéo vuốt xuống (Pull-to-refresh) để cập nhật chỉ số mới nhất.
2.1 Biểu đồ so sánh theo năm
- Bước 1Chọn chỉ tiêu bằng các nút Doanh thu, Giá bán bình quân, Sản lượng.
- Bước 2Đọc số trên đầu cột theo từng tháng; biểu đồ này không có tooltip. Vuốt ngang để xem đủ 12 tháng.
- Bước 3Phần chú thích bên dưới ghi giá trị tổng hợp cả năm của từng năm.
- Với chỉ số Giá bán bình quân, giá trị tại chú thích = Tổng doanh thu ÷ Tổng sản lượng lũy kế cả năm (không cộng bình quân đơn thuần giữa các kỳ).
- Mất kết nối hoặc phản hồi chậm quá 30 giây: hiển thị "Không tải được dữ liệu" kèm nút Thử lại.
2.2 Các thẻ chỉ số (KPI Cards)
Thẻ KPI bố trí dạng lưới 2 cột. Mỗi thẻ gồm: biểu tượng, tên chỉ tiêu, giá trị tổng hợp nổi bật và dòng chú thích tăng trưởng / kế hoạch. Dữ liệu mặc định theo năm báo cáo hiện hành. Khi đang tải, thẻ hiển thị khung xám nhấp nháy (skeleton).
Chạm vào một thẻ để mở Báo cáo chi tiết ở đúng tab tương ứng:
3 Màn hình Báo cáo chi tiết và thao tác chung
3.1 Khung màn hình & Thanh tab chuyển đổi
- Bước 1Chạm vào thẻ KPI ở màn hình tổng quan. Màn hình Báo cáo chi tiết mở sẵn đúng tab tương ứng.
- Bước 2Thanh tab có 14 tab: Khách hàng, Sản lượng, Doanh thu, Thất thoát nước, Giá bán bình quân, Thu hộ tiền nước, Định danh, Gắn mới ĐHN, Dời ĐHN, Thay ĐHN, Hồ sơ DVKH, Hồ sơ KTKS, Hóa đơn, KH đã tải app Sawaco.
- Bước 3Thanh tab cuộn ngang được; tab đang chọn in đậm và có gạch chân. Có thể vuốt ngang vùng nội dung để sang tab kế bên.
- Bước 4Mỗi tab giữ nguyên bộ lọc và vị trí đang xem khi chuyển qua lại giữa các tab.
3.2 Cấu trúc thẻ báo cáo & Chế độ hiển thị
- Tiêu đề thẻ.
- Phụ đề ghi điều kiện đang xem, ví dụ "Kỳ 9 - Diên Hồng - Năm 2026".
- Nút lọc (phễu). Khi đang lọc, biểu tượng chuyển xanh và có chấm xanh nhỏ.
- Công tắc Biểu đồ / Bảng. Mặc định là Biểu đồ.
- Bộ lọc của mỗi thẻ độc lập với các thẻ khác. Ngoại lệ:
- Đổi Năm ở thẻ Doanh thu theo đợt sẽ tải lại toàn bộ tab Doanh thu.
- Năm ở tab Thay ĐHN dùng chung cho cả Cỡ nhỏ và Cỡ lớn.
- Bộ lọc ở khung Chi tiết sản lượng áp dụng cho cả 4 thẻ trong khung.
- Các nhóm dữ liệu lớn có khung tiêu đề thu gọn / mở rộng: vạch dọc màu xanh bên trái, mũi tên ▼ bên phải, chạm tiêu đề để đóng hoặc mở.
- Một số khu vực có công tắc riêng: Chưa xử lý / Đã xử lý (DVKH, KTKS) , Cỡ nhỏ / Cỡ lớn (Thay ĐHN) , Chuẩn thu 1 / Chuẩn thu 2 (Thất thoát nước) .
- ThửChuyển thẻ Khách hàng theo cỡ ĐHN sang chế độ Bảng.
3.3 Bộ lọc dữ liệu
- Bước 1Chạm nút lọc (phễu) trên thẻ để mở bảng "Bộ lọc" từ dưới lên.
- Bước 2Chọn giá trị cho từng ô (tùy thẻ):
- Năm: danh sách năm do hệ thống cung cấp, mặc định năm báo cáo mới nhất.
- Kỳ: Kỳ 1–12 hoặc "Tất cả", mặc định kỳ của tháng hiện tại.
- Đợt: Đợt 1–6 (chỉ có ở tab Sản lượng).
- Phường: "Tất cả" hoặc tên phường.
- Từ ngày – Đến ngày: chọn bằng lịch, bấm "Xong". "Đến ngày" không được trước "Từ ngày" và không sau hôm nay. Ở tab Thu hộ, ngày bị giới hạn trong tháng của kỳ đã chọn.
- Nội dung: nội dung đơn (chỉ ở tab DVKH, KTKS).
- Bước 3Bấm Áp dụng để tải lại dữ liệu; trong lúc tải, nút hiện vòng xoay. Nút lọc chuyển xanh, có chấm xanh.
- Bước 4Thẻ chỉ lọc theo năm: nút lọc mở thẳng danh sách "Chọn năm", chọn xong tự tải lại.
- Đưa hết về mặc định: Khách hàng, Chi tiết sản lượng.
- Chỉ bỏ Phường hoặc Nội dung, giữ Năm, Kỳ, ngày: Hóa đơn theo đợt, DVKH, KTKS.
- Chỉ trả các ô về giá trị lúc vừa mở bảng lọc: Thu hộ.
3.4 Biểu đồ tương tác & Tooltip
- Số trên đầu cột rút gọn: k = nghìn, tr = triệu, tỷ (doanh thu). Cột giá trị 0 không ghi số.
- Chạm một cột: khung tối hiện số đầy đủ dạng "Tên dãy: giá trị". Chạm chỗ khác để ẩn.
- Nhiều cột thì vuốt ngang; chú thích chỉ hiện khi có từ 2 dãy.
- Chạm một kỳ: dòng đầu là tên kỳ, tiếp theo từng dãy kèm chấm màu.
- Chạm mục chú thích để ẩn / hiện dãy; dãy ẩn có gạch ngang và không có trong tooltip.
- Tâm vòng đóng vai trò tooltip: bình thường hiện Tổng.
- Chạm một lát hoặc mục chú thích: lát nổi lên, lát khác mờ đi; tâm hiện tên – số lượng – %.
- Chạm lại lát đó hoặc ra ngoài vòng để bỏ chọn. Chú thích chia 2 cột.
- Màu càng đậm càng nhiều khách hàng; ô bằng 0 màu xám.
- Chạm một ô: "{Phường} • GB {n}" và "Số KH: {số đầy đủ}".
- "Báo cáo so sánh theo năm" ở màn hình tổng quan: chỉ đọc số trên đầu cột.
- Danh sách xếp hạng dạng thanh ngang (Sản lượng theo nhân viên, Xếp hạng phương thức thu, Tỷ lệ hoàn thành định danh, nội dung đơn DVKH/KTKS): số liệu ghi sẵn trên từng dòng.
3.5 Quy chuẩn Bảng số liệu
| Năm 2025 | Năm 2026 | +/- | |
|---|---|---|---|
| Kỳ 1 | 33.400.000.000 | 32.800.000.000 | -600.000.000 ▼ |
| Kỳ 2 | 30.900.000.000 | 31.600.000.000 | +700.000.000 ▲ |
| Kỳ 10 | 33.800.000.000 | -- | -- |
| TC | 98.100.000.000 | 64.400.000.000 | -33.700.000.000 ▼ |
- Dòng tiêu đề nền xanh nhạt; các dòng xen kẽ nền nhạt để dễ dò. Bảng nhiều cột thì vuốt ngang.
- Cột chênh lệch +/-: ▲ xanh dương = tăng, ▼ đỏ = giảm, "--" = kỳ hiện tại chưa có số liệu.
- Dòng TC (tổng cộng) hoặc TB (trung bình) in đậm, nền xanh lá nhạt. Một số bảng tính tổng riêng cho từng nhóm (phòng, phường, loại bể) trước dòng TC chung.
- Số hiển thị đầy đủ, có dấu chấm ngăn hàng nghìn, ví dụ 1.234.567.
3.6 Quản lý trạng thái dữ liệu
Từng khu vực hiển thị khung xám nhấp nháy. Khu vực nào tải xong sẽ hiện số liệu trước.
Khung xám tự ẩn. Khu vực đã có dữ liệu cũ thì giữ; khu vực chưa có dữ liệu hiện "Không tải được dữ liệu, kéo xuống để thử lại". Màn hình tổng quan có thêm nút Thử lại.
Có thẻ hiện "Không có dữ liệu" nhưng vẫn giữ tiêu đề và nút lọc. Có thẻ tự ẩn hẳn: Doanh thu theo kỳ, Tỷ lệ thất thoát so sánh 2 năm, Giá bán bình quân theo kỳ, các thẻ Hóa đơn 0m³ / 1-4m³ / 0-4m³.
Kéo nội dung tab xuống để tải lại số liệu mới nhất (trên điện thoại mô phỏng: nhấn giữ chuột rồi kéo xuống, hoặc bấm nút ⟳).
4 Hướng dẫn chi tiết từng Tab chức năng
5 Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Thẻ / biểu đồ không hiện hoặc báo "Không có dữ liệu"?
Kỳ hoặc Phường đang chọn chưa phát sinh dữ liệu trong hệ thống. Vui lòng thay đổi điều kiện lọc hoặc kéo màn hình xuống để làm mới. Một số thẻ sẽ tự động ẩn khi không có dữ liệu.
Khung xám nhấp nháy kéo dài hoặc báo lỗi tải dữ liệu?
Kiểm tra lại kết nối mạng internet/VPN của thiết bị. Sau đó kéo xuống để tải lại. Tại màn hình tổng quan, bấm nút Thử lại.
Vì sao bộ lọc ở thẻ này không áp dụng cho thẻ khác?
Theo thiết kế, mỗi thẻ báo cáo có bộ lọc độc lập để phục vụ phân tích đa chiều (ngoại trừ thao tác đổi Năm tại một số thẻ đặc thù đã ghi rõ trong hướng dẫn).
Cách đặt lại (reset) toàn bộ điều kiện lọc về mặc định?
Kéo màn hình tab xuống để làm mới (Pull-to-refresh). Thao tác này đưa các bộ lọc về cấu hình mặc định ban đầu.
6 Bảng Thuật ngữ & Từ viết tắt
| Từ viết tắt | Diễn giải |
|---|---|
| ĐHN / ĐHT | Đồng hồ nước (khách hàng) / Đồng hồ tổng |
| DMA | Khu vực quản lý đồng hồ tổng tách mạng (District Metered Area) |
| TTN / TTTN | Thất thoát nước / Tỷ lệ thất thoát nước (%) |
| GBBQ / GB | Giá bán bình quân (VNĐ/m³) / Giá biểu tính tiền nước |
| DVKH / KTKS | Dịch vụ khách hàng / Kiểm tra kiểm soát |
| QLGT 1 / QLGT 2 | Quản lý ghi thu 1 / Quản lý ghi thu 2 |
| CCCD / HĐ | Căn cước công dân / Hóa đơn tiền nước |
| Kỳ / Đợt | Kỳ (Tháng 1–12) / Đợt (1 kỳ có 12 đợt) |
| TC / TB / +/- | Tổng cộng / Trung bình / Chênh lệch tăng giảm (▲ tăng, ▼ giảm) |